0938 730 539 (Technical Support) 0938 672 708 (Sales Support)

Trang chủ/Sản phẩm

BÔNG GỐM KHẢI HOÀN

BÔNG GỐM KHẢI HOÀN

Sản Phẩm Chi Tiết

Bông Gốm Khải Hoàn

Bông gốm Khải Hoàn dạng cuộn (Khai Hoan Ceramic Fiber) được sản xuất bằng phương pháp thổi, kéo sợi gốm cao cấp tạo thành các sợi gốm liên kết bền, chặt với nhau. Bông gốm có hệ số truyền nhiệt thấp, chịu được nhiệt độ cao từ 1000⁰C đến 1430⁰C do đó được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp luyện kim và hóa chất.

Bông gốm KHẢI HOÀN dạng cuộn không bị ảnh hưởng bởi hầu hết các hóa chất (ngoại trừ axit Hydroflouric, Axit Photphoric và dung dịch kiềm đặc). Khi bị ẩm ướt bởi dầu, hơi nước hoặc nước bông gốm KHẢI HOÀN vẫn giữ được các đặc điểm cách nhiệt và tính vật lý của sản phẩm sau khi được làm khô.
 

Bông gốm sứ Ceramic Khải Hoàn

 

Bông gốm KHẢI HOÀN dạng cuộn là sản phẩm vô cơ vì vậy không có khói khi sưởi ấm hoặc tiếp xúc với nhiệt độ cao trong lần đầu tiên. Do  đó nó đã trở thành một trong những sản phẩm cách nhiệt ưu việt nhất trên thị trường hiện nay.

ĐẶC TÍNH                                                                                                   

  • Độ bền kéo tốt  
  • Độ co ngót thấp 
  • Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời 
  • Độ dẫn nhiệt thấp 
  • Hấp thụ âm thanh tốt 
  • Phản nhiệt tốt

ỨNG DỤNG

  • Bông ceramic có thể cách nhiệt trong và ngoài vách lò nung, ngay cửa lò và các vị trí khác trong lò.
  • Bông Ceramic cuộn có thể cách nhiệt, bảo vệ cho các đường ống có nhiệt độ cao
  • Dùng làm vật liệu chống cháy trong lõi của cửa chống cháy.
  • Cách nhiệt và cách âm cho các bộ máy phát điện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Color

Tan

White

Code

KHC – 1260T

KHC – 1430T

Density(kg/m3)

96kg/m2 | 128kg/m2

96kg/m2 |128kg/m2

Working Temperature (0C)

1000oC

1350oC

Classification Temperature (oC)

1260oC

1430oC

Permanent linear shrinkage %) after 24 hours)

-3 (100oC)

-4 (1000oC)

Thermal conductivity (W/m.K)

(Mean temperature 500oF- 260oc)

0.068 W/m.K

0.063 W/m.k

Theoretical Density(kg/m3)

96/128

128/160

Tensile Strength (25mm thk) Mpa

0.08 – 0.12

0.08 -0.12

Dimension

Thickness (mm) +-2%

Length (mm)+-5%

Width(mm) + - 5%

25mm

7200mm

600mm

50mm

3600mm

600mm

 

Các sản phẩm khác